Lượng từ cho hoa và mây: 一朵花 (một bông hoa), 这朵花 (bông hoa này); cấu trúc số/这/那 + 朵 + 花 hoặc 云. Danh từ ghép: 花朵 (bông hoa). Trong 耳朵 (tai), 朵 đọc thanh nhẹ và chỉ là thành phần của từ.
这朵花很漂亮。
Zhè duǒ huā hěn piàoliang.
Bông hoa này rất đẹp.
This flower is very beautiful.