Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 朵

朵

duǒ
Âm Hán-Việt: đoá
HSK 3.0 cấp 5
bông, đóa (đơn vị hoa)
flower

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho hoa và mây: 一朵花 (một bông hoa), 这朵花 (bông hoa này); cấu trúc số/这/那 + 朵 + 花 hoặc 云. Danh từ ghép: 花朵 (bông hoa). Trong 耳朵 (tai), 朵 đọc thanh nhẹ và chỉ là thành phần của từ.

Ví dụ câu

这朵花很漂亮。

Zhè duǒ huā hěn piàoliang.

Bông hoa này rất đẹp.

This flower is very beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「朵」