Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惊天动地

惊天动地

jīng tiān dòng dì
Âm Hán-Việt: kinh thiên động địa
HSK 3.0 cấp 9
chấn động trời đất
world-shaking (idiom)

Ví dụ câu

这一科学发现可谓惊天动地,改变了人类的认知。

Zhè yī kēxué fāxiàn kě wèi jīngtiān dòngdì, gǎibiàn le rénlèi de rènzhī.

Phát hiện khoa học này có thể gọi là kinh trời động đất, thay đổi nhận thức của con người.

This scientific discovery can be described as earth-shattering, changing humanity's understanding.

Cách dùng từ này

"惊天动地" (kinh thiên động địa) là thành ngữ, tả sự việc có tiếng vang cực lớn hoặc âm thanh rất to. Làm vị ngữ hay định ngữ: "可谓 惊天动地" (có thể gọi là kinh thiên động địa). Mạnh hơn nhiều so với "惊人" (đáng kinh ngạc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惊天动地 viết sang phồn thể là 驚天動地 jīng tiān dòng dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →