这一科学发现可谓惊天动地,改变了人类的认知。
Zhè yī kēxué fāxiàn kě wèi jīngtiān dòngdì, gǎibiàn le rénlèi de rènzhī.
Phát hiện khoa học này có thể gọi là kinh trời động đất, thay đổi nhận thức của con người.
This scientific discovery can be described as earth-shattering, changing humanity's understanding.
"惊天动地" (kinh thiên động địa) là thành ngữ, tả sự việc có tiếng vang cực lớn hoặc âm thanh rất to. Làm vị ngữ hay định ngữ: "可谓 惊天动地" (có thể gọi là kinh thiên động địa). Mạnh hơn nhiều so với "惊人" (đáng kinh ngạc).
惊天动地 viết sang phồn thể là 驚天動地 jīng tiān dòng dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.