Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 结

结

jié
Âm Hán-Việt: kết
HSK 3.0 cấp 5
thắt, buộc; kết lại
tie, knit, knot, weave, congeal, form, forge, cement, settle, conclude

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 结 viết sang phồn thể là 結.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“结” (jié) chủ yếu là động từ: thắt, buộc (nút); kết lại, tụ lại; kết thúc. Một mình: “结 一个 扣” (thắt một cái nút). Nghĩa kết lại: “结婚” (kết hôn), “结合” (kết hợp), “团结” (đoàn kết). Nghĩa kết thúc: “结束” (kết thúc), “结果” (kết quả), “总结” (tổng kết). Lưu ý “结实” (chắc chắn, bền) thì “结” đọc jiē.

Ví dụ câu

她结了一个蝴蝶结。

Tā jié le yí gè húdiéjié.

Cô ấy thắt một cái nơ bướm.

She tied a bow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「结」