请对今天的内容做个总结。
Qǐng duì jīntiān de nèiróng zuò ge zǒngjié.
Hãy tổng kết nội dung hôm nay.
Please summarize today's content.
“总结” (tổng kết) là động từ và danh từ. Làm động từ: “总结 经验” (rút kinh nghiệm), “总结 一下”. Làm danh từ: “做 个 总结”, “写 总结” (viết bản tổng kết). Đừng lẫn với “结果” (kết quả).
总结 viết sang phồn thể là 總結 zǒng jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.