Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总是

总是

zǒng shì
Âm Hán-Việt: tổng thị
HSK 3.0 cấp 3
luôn luôn
always

Ví dụ câu

他总是迟到。

Tā zǒngshì chídào.

Anh ấy luôn đến muộn.

He is always late.

Cách dùng từ này

Trạng từ chỉ tần suất “luôn luôn”. Đặt trước động từ để mô tả thói quen (luôn đến muộn). Thường đi kèm với động từ chỉ hành động thường xuyên. Người học thường nhầm “总是” với “经常”, trong khi “经常” là “thường xuyên” nhưng không mạnh như “luôn luôn”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总是 viết sang phồn thể là 總是 zǒng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →