Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 总

总

zǒng
Âm Hán-Việt: tổng
HSK 3.0 cấp 3
tổng, luôn luôn
always; total, general

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 总 viết sang phồn thể là 總.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là hai chấm và 口 (miệng), dưới là 心 (trái tim): mọi lời nói đều gom về một tấm lòng → gom lại, tổng; lòng lúc nào cũng nghĩ vậy → luôn luôn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Làm phó từ nghĩa luôn, lúc nào cũng, đứng trước động từ; 总是 dùng giống vậy. Làm tính từ đứng trước danh từ nghĩa tổng, chung: 总经理 (tổng giám đốc). Từ ghép: 总共 (tổng cộng), 总结 (tổng kết), 总之 (tóm lại).

Ví dụ câu

他总是迟到。

Tā zǒng shì chídào.

Anh ấy luôn luôn đến muộn.

He is always late.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「总」