Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总额

总额

zǒng é
Âm Hán-Việt: tổng ngạch
HSK 3.0 cấp 8
tổng số/tổng giá trị
total (amount or value)

Ví dụ câu

这次捐款总额很大。

Zhè cì juānkuǎn zǒng'é hěn dà.

Tổng số tiền quyên góp lần này rất lớn.

The total amount of this donation is very large.

Cách dùng từ này

"总额" là danh từ, cấu thành từ "总" (tổng) + "额" (số tiền, giá trị). Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng: "捐款总额" (tổng số tiền quyên góp). Được dùng trong ngữ cảnh tài chính, thống kê. Người học thường nhầm "总额" với "总数"; "总额" nhấn mạnh giá trị tiền tệ, còn "总数" là số lượng chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总额 viết sang phồn thể là 總額 zǒng é.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →