Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 额外

额外

é wài
Âm Hán-Việt: ngạch ngoại
HSK 3.0 cấp 7
thêm/ngoài ra
extra

Ví dụ câu

他做了额外的工作。

Tā zuò le éwài de gōngzuò.

Anh ấy đã làm thêm công việc ngoài giờ.

He did extra work.

Cách dùng từ này

“额外” là tính từ chỉ dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ, nghĩa là ngoài định mức, thêm ra. Đứng trước danh từ (có hoặc không “的”): “额外 的 工作”, chi phí phát sinh (éwài fèiyong); hoặc trước động từ: thu thêm phí (éwài shōufèi). Không nói “很 额外”. Gần “另外”, nhưng “另外” còn làm liên từ đầu câu (ngoài ra).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

额外 viết sang phồn thể là 額外 é wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →