我对电脑是外行。
Wǒ duì diànnǎo shì wàiháng.
Tôi là người ngoại đạo về máy tính.
I am a layman when it comes to computers.
“外行” (đọc wàiháng, không đọc xíng) vừa là danh từ vừa là tính từ, nghĩa là người không chuyên, ngoại đạo hoặc không thạo nghề. Danh từ: “我 对 电脑 是 外行”; tính từ: “他 对 这 方面 很 外行”. Trái nghĩa là “内行” (người trong nghề, thạo việc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.