Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外行

外行

wài háng
Âm Hán-Việt: ngoại hàng
HSK 3.0 cấp 7
người ngoại đạo/không chuyên
layman

Ví dụ câu

我对电脑是外行。

Wǒ duì diànnǎo shì wàiháng.

Tôi là người ngoại đạo về máy tính.

I am a layman when it comes to computers.

Cách dùng từ này

“外行” (đọc wàiháng, không đọc xíng) vừa là danh từ vừa là tính từ, nghĩa là người không chuyên, ngoại đạo hoặc không thạo nghề. Danh từ: “我 对 电脑 是 外行”; tính từ: “他 对 这 方面 很 外行”. Trái nghĩa là “内行” (người trong nghề, thạo việc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →