飞机在云层上航行。
Fēijī zài yúncéng shàng hángxíng.
Máy bay bay trên tầng mây.
The airplane is navigating above the clouds.
“航行” là động từ, chỉ tàu thuyền đi trên biển, sông, hoặc máy bay bay trên trời. Chủ ngữ là tàu, máy bay; nơi chốn đặt sau “在”: “船 在 海上 航行” (tàu đi trên biển). Hay gặp: “航行 安全”. Khẩu ngữ về máy bay thường dùng “飞行”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.