Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 航行

航行

háng xíng
Âm Hán-Việt: hàng hành
HSK 3.0 cấp 7
hải hành/bay
to sail

Ví dụ câu

飞机在云层上航行。

Fēijī zài yúncéng shàng hángxíng.

Máy bay bay trên tầng mây.

The airplane is navigating above the clouds.

Cách dùng từ này

“航行” là động từ, chỉ tàu thuyền đi trên biển, sông, hoặc máy bay bay trên trời. Chủ ngữ là tàu, máy bay; nơi chốn đặt sau “在”: “船 在 海上 航行” (tàu đi trên biển). Hay gặp: “航行 安全”. Khẩu ngữ về máy bay thường dùng “飞行”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →