Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 航天

航天

háng tiān
Âm Hán-Việt: hàng thiên
HSK 3.0 cấp 7
hàng không vũ trụ
space flight

Ví dụ câu

中国在航天领域取得了很大进步。

Zhōngguó zài hángtiān lǐngyù qǔdé le hěn dà jìnbù.

Trung Quốc đã đạt được tiến bộ lớn trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.

China has made great progress in the aerospace field.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →