她天生就会唱歌。
Tā tiānshēng jiù huì chànggē.
Cô ấy sinh ra đã biết hát.
She was born with the ability to sing.
“天生” vừa là tính từ vừa là phó từ, nghĩa là bẩm sinh, trời sinh. Đứng trước động từ, tính từ: “她 天生 就 会 唱歌”, “他 天生 胆子 大”; làm định ngữ với “的”: “天生 的 才能”. Hay đi với “就” để nhấn mạnh. Gần nghĩa với “生来”, nhưng “天生” dùng phổ biến hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.