他生前是个好人。
Tā shēngqián shì gè hǎorén.
Lúc còn sống anh ấy là người tốt.
He was a good person during his lifetime.
"生前" (lúc còn sống) là danh từ chỉ thời gian, chỉ dùng nói về người đã qua đời. Hay đứng trước động từ ("他 生前 是 个 好人") hoặc làm định ngữ với "的": "生前 的 愿望". Ngược nghĩa với sǐhòu (sau khi chết). Không dùng cho người còn sống.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.