Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生前

生前

shēng qián
Âm Hán-Việt: sinh tiền
HSK 3.0 cấp 7
lúc còn sống
during one's life

Ví dụ câu

他生前是个好人。

Tā shēngqián shì gè hǎorén.

Lúc còn sống anh ấy là người tốt.

He was a good person during his lifetime.

Cách dùng từ này

"生前" (lúc còn sống) là danh từ chỉ thời gian, chỉ dùng nói về người đã qua đời. Hay đứng trước động từ ("他 生前 是 个 好人") hoặc làm định ngữ với "的": "生前 的 愿望". Ngược nghĩa với sǐhòu (sau khi chết). Không dùng cho người còn sống.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →