医生们工作在抗疫前线。
Yīshēngmen gōngzuò zài kàngyì qiánxiàn.
Các bác sĩ làm việc ở tiền tuyến chống dịch.
Doctors work on the front line against the epidemic.
“前线” (tiền tuyến) là danh từ, nghĩa gốc là nơi hai bên giao chiến. Nay hay dùng nghĩa bóng: nơi trực tiếp làm việc khó khăn, nguy hiểm nhất, như “抗 疫 前线” (tuyến đầu chống dịch). Thường đi sau “在” hoặc làm định ngữ, như phóng viên tiền tuyến.
前线 viết sang phồn thể là 前線 qián xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.