Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 线

线

xiàn
Âm Hán-Việt: tuyến
HSK 3.0 cấp 6
đường, sợi, dây
line, thread, wire

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 线 viết sang phồn thể là 線.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "纟" (sợi tơ), bên phải là "戋" với các nét ngang chồng lên nhau. Hình dung sợi tơ quấn nhiều vòng thành cuộn chỉ: sợi, dây, đường.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "sợi chỉ, dây, đường". Nghĩa sợi: kim chỉ, "电线" (dây điện). Nghĩa đường: "直线" (đường thẳng), "曲线" (đường cong), "路线" (lộ trình). Nghĩa đường dây liên lạc: "占线" (bận máy) khi gọi điện. Ngày nay rất hay gặp "在线" (trực tuyến), "线上" (trực tuyến, qua mạng) và "线下" (trực tiếp, ngoài đời).

Ví dụ câu

我用线把衣服缝好。

Wǒ yòng xiàn bǎ yīfu fénghǎo.

Tôi dùng chỉ may quần áo.

I use thread to sew the clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「线」