Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 血

血

xiě
Âm Hán-Việt: huyết
HSK 3.0 cấp 4
máu (trong từ ghép thường đọc xuè)
blood

Cách dùng chữ này

Danh từ “máu”. Có hai cách đọc: khi đứng một mình trong khẩu ngữ thường đọc xiě, như “流血了” (chảy máu rồi); trong từ ghép văn viết đọc xuè, như “血压” (huyết áp). Âm Hán Việt là “huyết”, nên người Việt dễ đoán nghĩa các từ ghép.

Đây là một bộ thủ

「血」 là bộ thủ số 143 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: máu.

Chữ mang bộ này: 血 xuè (máu) · 衅 xìn (mâu thuẫn)

Ví dụ câu

他的手流血了。

Tā de shǒu liúxuè le.

Tay anh ấy bị chảy máu.

His hand is bleeding.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「血」