Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 演

演

yǎn
Âm Hán-Việt: diễn
HSK 3.0 cấp 4
diễn, biểu diễn
to develop

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là nước (氵), bên phải là chữ Dần (寅) có mái che (宀) ở trên: hình dung sân khấu có mái, màn diễn trôi chảy như dòng nước → diễn, biểu diễn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"演" là động từ, nghĩa là diễn, đóng (vai, phim, kịch): "演 电影" (đóng phim), "他 演 得 很 好", "演 一个 角色" (đóng một vai). Từ ghép: "表演" (biểu diễn), "演出" (buổi diễn), "演员" (diễn viên), "导演" (đạo diễn), "演讲" (diễn thuyết). Chú ý: xem phim là "看 电影", đóng phim dùng "演", còn quay phim dùng "拍": "拍 电影".

Ví dụ câu

她演了一个电影。

Tā yǎn le yí gè diànyǐng.

Cô ấy đóng một bộ phim.

She acted in a movie.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「演」