Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 银

银

yín
Âm Hán-Việt: ngân
HSK 3.0 cấp 6
bạc
silver

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 银 viết sang phồn thể là 銀.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bạc", kim loại màu trắng. Bạc xưa dùng làm tiền nên chữ này gắn với tiền: "银行" (ngân hàng), "银行卡" (thẻ ngân hàng). Đứng trước danh từ chỉ màu bạc hoặc đồ bằng bạc: "银牌" (huy chương bạc). "银幕" (màn ảnh rộng) là màn chiếu phim.

Ví dụ câu

这个戒指是银的。

Zhège jièzhi shì yín de.

Chiếc nhẫn này bằng bạc.

This ring is made of silver.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「银」