Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 恨

恨

hèn
Âm Hán-Việt: hận
HSK 3.0 cấp 6
căm ghét, thù hận
to hate

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“恨” là động từ: căm ghét, hận; theo sau là người hoặc việc bị ghét. “我恨早起” (tôi ghét dậy sớm) là cách nói quá, mức nhẹ. Còn nghĩa nóng lòng, tiếc: “恨不得” + động từ là chỉ mong được làm ngay. Từ ghép: “仇恨” (thù hận), “悔恨” (hối hận). Ghét ở mức thường ngày, khẩu ngữ hay dùng “讨厌”.

Ví dụ câu

我恨早起。

Wǒ hèn zǎo qǐ.

Tôi ghét dậy sớm.

I hate getting up early.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「恨」