Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“恨” là động từ: căm ghét, hận; theo sau là người hoặc việc bị ghét. “我恨早起” (tôi ghét dậy sớm) là cách nói quá, mức nhẹ. Còn nghĩa nóng lòng, tiếc: “恨不得” + động từ là chỉ mong được làm ngay. Từ ghép: “仇恨” (thù hận), “悔恨” (hối hận). Ghét ở mức thường ngày, khẩu ngữ hay dùng “讨厌”.
我恨早起。
Wǒ hèn zǎo qǐ.
Tôi ghét dậy sớm.
I hate getting up early.