Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 虎

虎

hǔ
Âm Hán-Việt: hổ
HSK 3.0 cấp 5
hổ, con hổ
tiger

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: con hổ. Khẩu ngữ gọi là 老虎 (hổ) — 老 ở đây chỉ là tiền tố, không có nghĩa 'già'. 虎 một mình gặp trong từ ghép, thành ngữ và tên con giáp (năm Dần là năm 虎). 马虎 (cẩu thả) là từ riêng, không liên quan đến hổ.

Ví dụ câu

老虎是动物。

Lǎohǔ shì dòngwù.

Hổ là động vật.

Tigers are animals.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「虎」