Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 伙

伙

huǒ
Âm Hán-Việt: hoả
HSK 3.0 cấp 5
nhóm, bọn, lũ
companion, partner, group, classifier for groups of people, to combine, together

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 伙 viết sang phồn thể là 夥.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 伙 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Chỉ nhóm người cùng làm, cùng đi; làm lượng từ “nhóm, tốp”: “一伙人” (một nhóm người), đôi khi mang sắc thái “bọn, lũ” khi nói về người xấu. Ghép: “伙伴” (bạn đồng hành, đối tác), “小伙子” (chàng trai trẻ).

Ví dụ câu

我们一伙人去吃饭。

Wǒmen yì huǒ rén qù chīfàn.

Chúng tôi một nhóm người đi ăn cơm.

A group of us went to eat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「伙」