Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 货

货

huò
Âm Hán-Việt: hoá
HSK 3.0 cấp 4
hàng hóa
commodity, idiot, money, blockhead, loading, goods

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 货 viết sang phồn thể là 貨.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Biến hoá (化) kết hợp với vỏ tiền (贝) gợi hình hàng hoá được đổi thành tiền.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ “hàng hóa”: “货物” (hàng hóa), “售货员” (nhân viên bán hàng). Lượng từ hay đi kèm là 批: “这批货” (lô hàng này). Có thể đứng một mình làm chủ ngữ, tân ngữ: “这些货” (số hàng này).

Ví dụ câu

这些货很好卖。

Zhèxiē huò hěn hǎo mài.

Những hàng hóa này bán rất chạy.

These goods sell very well.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「货」