Danh từ mùa, quý. Ghép sau tên mùa: 春季 (mùa xuân), 夏季 (mùa hè), 四季 (bốn mùa); 季节 (mùa). 季度 là quý trong năm, gồm ba tháng. Nói hằng ngày người ta hay dùng 春天, 夏天 hơn 春季, 夏季.
一年有四季。
Yì nián yǒu sì jì.
Một năm có bốn mùa.
A year has four seasons.