Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夏季

夏季

xià jì
Âm Hán-Việt: hạ quý
HSK 3.0 cấp 4
mùa hè
summer

Ví dụ câu

夏季天气很热。

Xiàjì tiānqì hěn rè.

Mùa hè thời tiết rất nóng.

Summer weather is very hot.

Cách dùng từ này

"夏季" (mùa hè) là danh từ chỉ thời gian, sắc thái văn viết hơn "夏天", hay gặp trong bản tin thời tiết, thông báo: "夏季 天气 很 热". Bốn mùa theo lối văn viết là "春季", "夏季", "秋季", "冬季"; nói chuyện thường ngày dùng "夏天".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →