这个季度的报告已经完成。
Zhè ge jìdù de bàogào yǐjīng wánchéng.
Báo cáo quý này đã hoàn thành.
The quarterly report is completed.
"季度" (quý, ba tháng) là danh từ dùng trong kinh doanh, thống kê: "第一 季度" (quý một), "这个 季度" (quý này), "季度 报告" (báo cáo quý). Khác "季节": "季节" là mùa trong năm (xuân, hạ, thu, đông), còn "季度" là kỳ ba tháng tính sổ sách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.