Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 角度

角度

jiǎo dù
Âm Hán-Việt: giác độ
HSK 3.0 cấp 5
góc độ, góc nhìn
angle

Ví dụ câu

从不同角度看问题能得到更全面的认识。

Cóng bùtóng jiǎodù kàn wèntí néng dédào gèng quánmiàn de rènshí.

Nhìn vấn đề từ các góc độ khác nhau giúp có nhận thức toàn diện hơn.

Looking at problems from different angles leads to a more comprehensive understanding.

Cách dùng từ này

“角度” (góc độ, góc nhìn) là danh từ. Nghĩa đen là góc tính bằng độ (“角度 很 大”); nghĩa bóng hay gặp trong khung “从 … 角度 看”, “从 不同 角度 考虑” (xét từ nhiều góc độ). Khác “角落” (góc khuất, xó).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →