Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高度

高度

gāo dù
Âm Hán-Việt: cao độ
HSK 3.0 cấp 5
độ cao, trình độ cao
highly, greatly

Ví dụ câu

领导对这个项目高度重视。

Lǐngdǎo duì zhège xiàngmù gāodù zhòngshì.

Lãnh đạo hết sức coi trọng dự án này.

Leadership places a high importance on this project.

Cách dùng từ này

“高度” (độ cao, mức độ cao) là danh từ, chỉ chiều cao của vật: “山 的 高度”. Còn hay đứng trước động từ hoặc tính từ, nghĩa là ở mức rất cao: “高度 重视” (rất coi trọng), “高度 评价”. Chiều cao người thì dùng “身高”, không dùng “高度”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →