Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ "cao" cho người, vật, mức độ: 很高. Còn có trong 高兴 (vui), 高中 (trung học phổ thông), 提高 (nâng cao). Hỏi chiều cao dùng 多 + 高.
「高」 là bộ thủ số 189 trong 214 bộ Khang Hy, 10 nét, nghĩa gốc: cao.
Chữ mang bộ này: 高 gāo (cao) · 高兴 gāoxìng (vui mừng)
他个子很高,有一米八。
Tā gèzi hěn gāo, yǒu yì mǐ bā.
Anh ấy rất cao, được một mét tám.
He is very tall, one meter eighty.