他的技术很高超。
Tā de jìshù hěn gāochāo.
Kỹ thuật của anh ấy rất xuất sắc.
His skill is superb.
“高超” (điêu luyện, xuất sắc) là tính từ, dùng cho kỹ thuật, tay nghề, nghệ thuật. Hay làm vị ngữ sau “很”: “他的技术 很高超”, hoặc làm định ngữ có “的”. Gần nghĩa “高明” (cao minh): “高明” khen cách nghĩ, ý kiến, nước đi khôn ngoan; “高超” khen kỹ năng thực hiện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.