Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高超

高超

gāo chāo
Âm Hán-Việt: cao siêu
HSK 3.0 cấp 6
xuất sắc/điêu luyện
excellent

Ví dụ câu

他的技术很高超。

Tā de jìshù hěn gāochāo.

Kỹ thuật của anh ấy rất xuất sắc.

His skill is superb.

Cách dùng từ này

“高超” (điêu luyện, xuất sắc) là tính từ, dùng cho kỹ thuật, tay nghề, nghệ thuật. Hay làm vị ngữ sau “很”: “他的技术 很高超”, hoặc làm định ngữ có “的”. Gần nghĩa “高明” (cao minh): “高明” khen cách nghĩ, ý kiến, nước đi khôn ngoan; “高超” khen kỹ năng thực hiện.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →