Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 超

超

chāo
Âm Hán-Việt: siêu
HSK 3.0 cấp 5
vượt, siêu
to exceed, to overtake, to surpass, to transcend, to pass, to cross, ultra-, super-

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: vượt, vượt quá. Từ ghép: 超过 (vượt qua), 超出 (vượt quá), 超速 (vượt tốc độ), 超越 (vượt qua). Đứng trước danh từ, tính từ với nghĩa 'siêu': 超市 (siêu thị), 超级 (siêu). Khẩu ngữ: 超 + tính từ là cực kỳ, như 超快 (cực nhanh).

Ví dụ câu

他的速度超快。

Tā de sùdù chāo kuài.

Tốc độ của anh ấy siêu nhanh.

His speed is super fast.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「超」