Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高于

高于

gāo yú
Âm Hán-Việt: cao vu
HSK 3.0 cấp 4
cao hơn, lớn hơn
greater than, to exceed

Ví dụ câu

他的体温高于正常。

Tā de tǐwēn gāoyú zhèngcháng.

Nhiệt độ cơ thể anh ấy cao hơn bình thường.

His body temperature is higher than normal.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高于 viết sang phồn thể là 高於 gāo yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →