这个设计便于使用。
Zhège shèjì biànyú shǐyòng.
Thiết kế này thuận tiện cho việc sử dụng.
This design is easy to use.
“便于” (tiện cho) là động từ, phía sau luôn là động từ chỉ việc được làm cho dễ: “这个 设计 便于 使用”, “便于 管理”. Sắc thái văn viết; nói hằng ngày hay dùng “方便”.
便于 viết sang phồn thể là 便於 biàn yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.