这里交通不便。
Zhèlǐ jiāotōng búbiàn.
Ở đây giao thông bất tiện.
Transportation here is inconvenient.
“不便” (bất tiện) là tính từ, chủ yếu làm vị ngữ: “这里 交通 不便” (giao thông ở đây bất tiện). Cũng dùng như danh từ trong “带来 不便” (gây bất tiện). Đứng trước động từ thì nghĩa là “không tiện làm gì”: “不便 说”. Sắc thái văn viết; nói chuyện hằng ngày thường dùng “不 方便”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.