这个手机卖高价。
Zhège shǒujī mài gāojià.
Cái điện thoại này bán giá cao.
This phone sells at a high price.
"高价" (giá cao) là danh từ, hay đứng sau động từ "卖", "买": "这个 手机 卖 高价" hoặc đi với "以": "以 高价 卖 出". Nghĩa ngược là "低价" (giá thấp). Cũng làm định ngữ: "高价 商品".
高价 viết sang phồn thể là 高價 gāo jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.