Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高价

高价

gāo jià
Âm Hán-Việt: cao giá
HSK 3.0 cấp 4
giá cao, đắt tiền
high price

Ví dụ câu

这个手机卖高价。

Zhège shǒujī mài gāojià.

Cái điện thoại này bán giá cao.

This phone sells at a high price.

Cách dùng từ này

"高价" (giá cao) là danh từ, hay đứng sau động từ "卖", "买": "这个 手机 卖 高价" hoặc đi với "以": "以 高价 卖 出". Nghĩa ngược là "低价" (giá thấp). Cũng làm định ngữ: "高价 商品".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高价 viết sang phồn thể là 高價 gāo jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →