Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 低价

低价

dī jià
Âm Hán-Việt: đê giá
HSK 3.0 cấp 4
giá thấp/giá rẻ
low price

Ví dụ câu

这家店卖低价商品。

Zhè jiā diàn mài dījià shāngpǐn.

Cửa hàng này bán hàng giá rẻ.

This store sells low-price goods.

Cách dùng từ này

“低价” (giá thấp, giá rẻ) là danh từ, thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “低价 商品” (hàng giá rẻ). Cũng làm tân ngữ trong văn viết thương mại. Đối nghĩa với “高价”. Nói hằng ngày hay dùng “便宜”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

低价 viết sang phồn thể là 低價 dī jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →