Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 画 viết sang phồn thể là 畫.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ "vẽ": 画画 (vẽ tranh). Danh từ "bức tranh", lượng từ là 张 hoặc 幅. Có trong 画家 (họa sĩ), 漫画 (truyện tranh).
我喜欢画画。
Wǒ xǐhuān huà huà.
Tôi thích vẽ.
I like to draw.