Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画家

画家

huà jiā
Âm Hán-Việt: hoạ gia
HSK 3.0 cấp 3
họa sĩ
painter

Ví dụ câu

他是一位画家。

Tā shì yí wèi huàjiā.

Anh ấy là một họa sĩ.

He is a painter.

Cách dùng từ này

画家 là danh từ: họa sĩ, người vẽ tranh chuyên nghiệp. Đếm bằng 个, lịch sự hơn thì dùng 位: 一 位 画家. Chữ 家 ở cuối chỉ người giỏi một nghề chuyên môn, như 作家 (nhà văn), 音乐家. Phân biệt với 画儿 (bức tranh): 画家 là người vẽ, 画儿 là tác phẩm được vẽ ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画家 viết sang phồn thể là 畫家 huà jiā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →