Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 家人

家人

jiā rén
Âm Hán-Việt: gia nhân
HSK 3.0 cấp 1
người thân/gia đình
family member

Ví dụ câu

我的家人都很好。

Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.

Người thân của tôi đều rất tốt.

My family members are all very well.

Cách dùng từ này

“家人” nghĩa là người nhà, những người trong gia đình. Thường có đại từ sở hữu và “的” đứng trước: “我的家人”. Phân biệt với “家” là nhà, gia đình, và “家里” là trong nhà.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →