Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国家

国家

guó jiā
Âm Hán-Việt: quốc gia
HSK 3.0 cấp 3
quốc gia/đất nước
country

Ví dụ câu

我的国家很美。

Wǒ de guójiā hěn měi.

Đất nước tôi rất đẹp.

My country is very beautiful.

Cách dùng từ này

"国家" (đất nước, quốc gia) là danh từ, lượng từ là "个": "一个国家". Hay đi với "的" hoặc đại từ sở hữu: "我的国家" (đất nước tôi). Khi hỏi ai đó là người nước nào, khẩu ngữ hay nói "你是 哪 国人" chứ ít dùng cả từ "国家". Đừng lẫn với "外国" (nước ngoài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国家 viết sang phồn thể là 國家 guó jiā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →