Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱国

爱国

ài guó
Âm Hán-Việt: ái quốc
HSK 3.0 cấp 4
yêu nước, ái quốc
love one's country, patriotic

Ví dụ câu

我们要爱国。

Wǒmen yào àiguó.

Chúng ta phải yêu nước.

We should love our country.

Cách dùng từ này

“爱国” (yêu nước) là động từ dạng động-tân (爱 + 国), bản thân đã chứa tân ngữ nên không thêm tân ngữ phía sau. Hay làm vị ngữ, như “我们 要 爱国” (chúng ta phải yêu nước), hoặc làm định ngữ trước danh từ, như “爱国 精神” (tinh thần yêu nước). Muốn nói yêu một đất nước cụ thể thì dùng “爱” + tên nước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱国 viết sang phồn thể là 愛國 ài guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →