Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 爱

爱

ài
Âm Hán-Việt: ái
HSK 3.0 cấp 1
yêu
to love

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 爱 viết sang phồn thể là 愛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“爱” là “yêu”, người hoặc vật được yêu đứng sau. Còn có nghĩa “thích, hay làm gì”, đứng trước động từ: thích đọc sách là ài kàn shū. “爱好” là sở thích. “爱人” là vợ hoặc chồng, không phải người yêu (người yêu là “男朋友”, “女朋友”).

Ví dụ câu

我爱我的家人。

Wǒ ài wǒ de jiārén.

Tôi yêu gia đình của tôi.

I love my family.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「爱」