Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敬爱

敬爱

jìng ài
Âm Hán-Việt: kính ái
HSK 3.0 cấp 7
kính yêu
to respect and love

Ví dụ câu

我们敬爱我们的老师。

Wǒmen jìng'ài wǒmen de lǎoshī.

Chúng tôi kính yêu thầy cô của chúng tôi.

We respect and love our teacher.

Cách dùng từ này

“敬爱” (kính yêu) là tính từ, cũng làm động từ. Hay nhất là đứng trước danh từ chỉ người với “的”, dùng trong lời phát biểu, thư từ trang trọng: “敬爱 的 老师”, kính gửi ông bà, cha mẹ. Làm động từ: “我们 敬爱 我们 的 老师”. Mang sắc thái trang trọng hơn nhiều so với “喜欢” hay “爱”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敬爱 viết sang phồn thể là 敬愛 jìng ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →