Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱戴

爱戴

ài dài
Âm Hán-Việt: ái đái
HSK 3.0 cấp 7
kính yêu
to love and respect

Ví dụ câu

人民爱戴他们的领袖。

Rénmín àidài tāmen de lǐngxiù.

Nhân dân kính yêu lãnh tụ của họ.

The people love and respect their leader.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱戴 viết sang phồn thể là 愛戴 ài dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →