父母很宠爱她。
Fùmǔ hěn chǒng'ài tā.
Bố mẹ rất cưng chiều cô ấy.
Her parents dote on her.
"宠爱" là động từ: cưng chiều, yêu chiều (thường người trên với người dưới: bố mẹ với con, ông bà với cháu). Mang tân ngữ trực tiếp: "很宠爱她"; cũng làm danh từ trong "dédào … de chǒng'ài" (được ai cưng chiều). Khác "nì'ài" (nuông chiều quá mức, mang ý chê), "宠爱" trung tính.
宠爱 viết sang phồn thể là 寵愛 chǒng ài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.