Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱面子

爱面子

ài miàn zi
Âm Hán-Việt: ái diện tử
HSK 3.0 cấp 9
sĩ diện/giữ thể diện
to like to look good in the eyes of others

Ví dụ câu

他太爱面子了,不愿意承认错误。

Tā tài ài miànzi le, bú yuànyì chéngrèn cuòwù.

Anh ấy quá sĩ diện, không muốn thừa nhận sai lầm.

He cares too much about face and is unwilling to admit mistakes.

Cách dùng từ này

"爱面子" (sĩ diện) là cụm động–tân dùng như tính từ, tả người quá coi trọng thể diện, sợ mất mặt. Hay đi với "太", "很": "他 太 爱面子 了". Vì sĩ diện nên thường kéo theo việc không chịu nhận sai, không chịu nhờ ai giúp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱面子 viết sang phồn thể là 愛面子 ài miàn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →