Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疼爱

疼爱

téng ài
Âm Hán-Việt: đông ái
HSK 3.0 cấp 7
yêu thương
to love dearly

Ví dụ câu

奶奶很疼爱我。

Nǎinai hěn téng'ài wǒ.

Bà nội rất yêu thương tôi.

Grandma loves me dearly.

Cách dùng từ này

"疼爱" (thương yêu, cưng chiều) là động từ, thường dùng cho người lớn thương trẻ nhỏ, ông bà, cha mẹ thương con cháu: "奶奶 很 疼爱 我", "疼爱 孩子". Nhận được "很", "非常". Khác "爱": "疼爱" có sắc thái che chở, nuông chiều từ trên xuống; con cháu nói về ông bà, cha mẹ thì dùng "爱".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疼爱 viết sang phồn thể là 疼愛 téng ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →