Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从容不迫

从容不迫

cóng róng bù pò
Âm Hán-Việt: tòng dung bất bách
HSK 3.0 cấp 7
thư thái không vội vã
calm

Ví dụ câu

他面对突发事件总是从容不迫,表现得非常专业。

Tā miànduì tūfā shìjiàn zǒngshì cóngróng bú pò, biǎoxiàn de fēicháng zhuānyè.

Anh ấy luôn điềm tĩnh không vội vàng khi đối mặt với sự cố bất ngờ, thể hiện rất chuyên nghiệp.

He always remains calm and unhurried in the face of emergencies, performing very professionally.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从容不迫 viết sang phồn thể là 從容不迫 cóng róng bù pò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →