第一次上台,不免有些紧张。
Dì yī cì shàng tái, bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu, không tránh khỏi hơi căng thẳng.
First time on stage, inevitably a bit nervous.
“不免” (khó tránh khỏi) là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ, chỉ một kết quả tự nhiên, thường không mong muốn: “不免有些 紧张” (khó tránh khỏi hồi hộp). Gần nghĩa “难免”, nhưng “难免” còn làm được vị ngữ (shì nánmiǎn de), còn “不免” chỉ làm phó từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.