他学习很好,不愧是班长。
Tā xuéxí hěn hǎo, búkuì shì bānzhǎng.
Anh ấy học rất giỏi, xứng đáng là lớp trưởng.
He studies well, worthy of being the class monitor.
“不愧” (xứng đáng là, không hổ danh) là phó từ, hầu như luôn đi với “是” hoặc “为”: “不愧是 班长” (đúng là lớp trưởng có khác). Thường đứng sau một vế khen ngợi để xác nhận danh hiệu, vị trí của người đó là xứng đáng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.