Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲爱

亲爱

qīn ài
Âm Hán-Việt: thân ái
HSK 3.0 cấp 5
thân mến, yêu quý
dear

Ví dụ câu

亲爱的,吃饭了。

Qīn ài de, chīfàn le.

Người yêu ơi, ăn cơm thôi.

Dear, dinner is ready.

Cách dùng từ này

"亲爱" (thân yêu) là tính từ, hầu như chỉ gặp ở dạng "亲爱 的". Đứng trước danh từ chỉ người trong thư, lời chào: "亲爱 的 朋友 们" (các bạn thân mến). Đứng một mình để gọi người yêu, vợ chồng, con cái: "亲爱 的, 吃饭 了". Khác "亲切" (thân thiện, tả thái độ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲爱 viết sang phồn thể là 親愛 qīn ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →